Hình nền cho podiumed
BeDict Logo

podiumed

/ˈpoʊdiəm/

Định nghĩa

verb

Đạt giải, đứng bục vinh quang, vào top ba.

Ví dụ :

"The swimmer podiumed three times at the Olympics."
Tại thế vận hội Olympic, vận động viên bơi lội đó đã ba lần đạt giải và đứng trên bục vinh quang.