Hình nền cho capture
BeDict Logo

capture

/ˈkæp.t͡ʃə/ /ˈkæp.t͡ʃɚ/

Định nghĩa

noun

Sự bắt giữ, sự chiếm đoạt.

Ví dụ :

Việc bắt được kẻ bắt nạt học đường đã được toàn thể học sinh ăn mừng.