BeDict Logo

pornos

/ˈpɔːrnəʊz/ /ˈpɔːrnɑːz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "pornography" - Khiêu dâm, nội dung khiêu dâm, phim ảnh khiêu dâm.
/pɔː(ɹ)ˈnɒɡ.ɹə.fi/ /pɔɹˈnɑ.ɡɹə.fi/

Khiêu dâm, nội dung khiêu dâm, phim ảnh khiêu dâm.

"The website contained illegal pornography, which was inappropriate for young viewers. "

Trang web đó chứa nội dung khiêu dâm bất hợp pháp, không phù hợp cho khán giả trẻ tuổi.

Hình ảnh minh họa cho từ "public" - Quần chúng, công chúng, dân chúng.
publicnoun
/ˈpʌblɪk/

Quần chúng, công chúng, dân chúng.

"Members of the public may not proceed beyond this point."

Dân chúng không được phép đi quá điểm này.

Hình ảnh minh họa cho từ "con" - Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.
converb
/kɒn/ /kɑn/

Học, nghiền ngẫm, học thuộc lòng.

"The students had to con the poem for their English class. "

Các bạn sinh viên phải học thuộc lòng bài thơ cho lớp học tiếng Anh của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "computers" - Người tính toán, máy tính viên.
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/

Người tính toán, máy tính viên.

"Before electronic calculators, large organizations employed many computers who calculated numbers for tables and charts by hand. "

Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.

Hình ảnh minh họa cho từ "they" - Họ, chúng nó.
theypronoun
/ðeɪ/

Họ, chúng .

"Dogs may bark if they want to be fed."

Chó có thể sủa nếu chúng muốn được cho ăn.

Hình ảnh minh họa cho từ "the" - Càng.
theadverb
/ði/ /ˈðiː/

Càng.

"It looks weaker and weaker, the more I think about it."

Càng nghĩ về nó, tôi càng thấy nó yếu đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "allow" - Cho phép, chấp nhận, để cho.
allowverb
/əˈlaʊ/

Cho phép, chấp nhận, để cho.

"to allow a servant his libertyto allow a free passageto allow one day for rest"

Cho phép người hầu được tự do; cho phép đi lại tự do; cho một ngày để nghỉ ngơi.

Hình ảnh minh họa cho từ "watched" - Xem, quan sát, theo dõi.
/wɒtʃt/ /wɑtʃt/

Xem, quan sát, theo dõi.

"I watched a movie last night. "

Tối qua tôi đã xem một bộ phim.

Hình ảnh minh họa cho từ "library" - Thư viện.
/ˈlaɪbɹi/ /ˈlaɪbɹəɹi/

Thư viện.

"The local library has a wide selection of books for children and adults. "

Thư viện địa phương có rất nhiều sách cho cả trẻ em lẫn người lớn đọc.

Hình ảnh minh họa cho từ "does" - Làm, thì, vậy.
doesverb
/dəʊz/ /doʊz/

Làm, thì, vậy.

"Does she need help with her homework? "

Cô ấy có cần giúp đỡ với bài tập về nhà không?

Hình ảnh minh họa cho từ "pornographic" - Khiêu dâm, dâm ô, tục tĩu.
pornographicadjective
/ˌpɔːrnəˈɡræfɪk/ /ˌpɑːrnəˈɡræfɪk/

Khiêu dâm, dâm ô, tục tĩu.

"The website was blocked at school because it contained pornographic images. "

Trang web đó bị chặn ở trường vì nó chứa những hình ảnh khiêu dâm.

Hình ảnh minh họa cho từ "film" - Màng, lớp mỏng.
filmnoun
[ˈfɪlm̩]

Màng, lớp mỏng.

"a clear plastic film for wrapping food"

Một lớp màng nhựa mỏng trong suốt để gói thức ăn.