noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nhắc tuồng, người nhắc vở. The person who does the prompting. Ví dụ : "The actor forgot his lines, so the prompter quietly whispered the next sentence to him. " Diễn viên quên lời thoại, nên người nhắc tuồng đã nhẹ nhàng thì thầm câu tiếp theo cho anh ấy. entertainment person job stage Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc