BeDict Logo

whispered

/ˈwɪspəd/ /ˈhwɪspɚd/
Hình ảnh minh họa cho whispered: Thì thầm, nói nhỏ.
 - Image 1
whispered: Thì thầm, nói nhỏ.
 - Thumbnail 1
whispered: Thì thầm, nói nhỏ.
 - Thumbnail 2
verb

Trong giờ kiểm tra, học sinh đó thì thầm đáp án cho bạn mình để thầy giáo không nghe thấy.