Hình nền cho prompted
BeDict Logo

prompted

/ˈpɹɒmptɪd/ /ˈpɹɑmptɪd/

Định nghĩa

verb

Gợi ý, thúc đẩy, xúi giục.

Ví dụ :

"I prompted him to get a new job."
Tôi đã gợi ý để anh ấy tìm một công việc mới.