noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhanh chóng, sự mau lẹ, sự sốt sắng. The quality of being prompt; alacrity. Ví dụ : "Her promptitude in submitting the report earned her praise from her boss. " Sự nhanh nhẹn của cô ấy trong việc nộp báo cáo đã giúp cô ấy nhận được lời khen từ sếp. quality attitude action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc