noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hăng hái, sự nhiệt tình, sự sốt sắng. Eagerness; liveliness; enthusiasm. Ví dụ : "The student approached the difficult math problem with alacrity, eager to solve it. " Cậu học sinh tiếp cận bài toán khó một cách hăng hái, rất muốn giải được nó ngay. attitude character quality emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sốt sắng, sự nhanh nhẹn. Promptness; speed. Ví dụ : "The dog responded to my call with alacrity, wagging its tail and running toward me immediately. " Chú chó đáp lại tiếng gọi của tôi một cách sốt sắng, vẫy đuôi và chạy ngay về phía tôi. action attitude character quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc