Hình nền cho propene
BeDict Logo

propene

/ˈproʊpiːn/ /ˈproʊpeɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhà máy hóa chất này sản xuất một lượng lớn propene (hay còn gọi là propylen), sau đó được dùng để sản xuất nhựa.