Hình nền cho puce
BeDict Logo

puce

/pjuːs/ /pʌs/

Định nghĩa

noun

Nâu tím, màu bọ chét.

Ví dụ :

Những chiếc rèm nhung cổ điển có màu nâu tím phai màu, gợi nhớ đến sắc tím đậm đà hơn trong quá khứ của chúng.