noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu tím, màu bọ chét. A brownish-purple color, sometimes more or less deep red or grayish. Ví dụ : "The vintage velvet curtains were a faded puce, hinting at a richer purple in their past. " Những chiếc rèm nhung cổ điển có màu nâu tím phai màu, gợi nhớ đến sắc tím đậm đà hơn trong quá khứ của chúng. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâu tím, đỏ nâu, tím xám. Of a brownish-purple color, sometimes more or less deep red or grayish. Ví dụ : "The old velvet curtains in the theater were a faded puce color. " Những chiếc rèm nhung cũ kỹ trong rạp hát có màu nâu tím phai. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc