Hình nền cho hinting
BeDict Logo

hinting

/ˈhɪntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô ấy đã ám chỉ về khả năng kiểm lại phiếu bầu.
verb

Tạo đường nét, làm sắc nét phông chữ.

Ví dụ :

"The typographer worked all day on hinting her new font so it would look good on computer screens."
Nhà thiết kế phông chữ đã dành cả ngày để tạo đường nét và làm sắc nét phông chữ mới của cô ấy, để nó hiển thị đẹp trên màn hình máy tính.
noun

Ví dụ :

Tính năng ánh xạ phông chữ tự động của phần mềm đã cải thiện khả năng đọc của phông chữ nhỏ trên màn hình máy đọc sách.