noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạt bí ngô. The seed of a pumpkin. Ví dụ : "After carving the pumpkin, we roasted the pumpkinseeds with salt and spices. " Sau khi khắc quả bí ngô, chúng tôi đã rang hạt bí ngô với muối và gia vị. seed food plant vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá thái dương. A North American sunfish; Lepomis gibbosus. Ví dụ : "While fishing at the lake, my little brother was excited to catch three small pumpkinseeds. " Trong lúc câu cá ở hồ, em trai tôi rất thích thú vì bắt được ba con cá thái dương nhỏ. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc