Hình nền cho lantern
BeDict Logo

lantern

/ˈlæn.tən/ /ˈlæn.tɚn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chiếc đèn lồng nhỏ tỏa ánh sáng ấm áp lên khuôn mặt bọn trẻ khi chúng chơi đùa ở sân sau sau giờ học.
noun

Ví dụ :

Khu nhà mới xây thêm của trường có một lồng đèn trang trí rất đẹp, một cấu trúc giống như lồng chim được đặt trên đỉnh tháp chuông.
noun

Ví dụ :

Người kỹ sư cẩn thận điều chỉnh lồng đèn hơi trên cần piston để ngăn hơi nước rò rỉ vào động cơ.
noun

Đèn bọt biển, bộ phận nhai của nhím biển.

Aristotle's lantern

Ví dụ :

Trong lớp sinh học biển, chúng tôi đã xem xét "đèn bọt biển" phức tạp của một con nhím biển, hay còn gọi là bộ phận nhai giống như hàm mà nó dùng để cạo tảo trên đá.
verb

Treo đèn lồng, thắp đèn lồng.

To furnish with a lantern.

Ví dụ :

"to lantern a lighthouse"
Treo đèn lồng vào ngọn hải đăng.