Hình nền cho colored
BeDict Logo

colored

/ˈkʌləɹd/

Định nghĩa

verb

Tô màu, nhuộm màu.

Ví dụ :

Chúng ta có thể tô màu đỏ cho những bức tường.
adjective

Da màu, có màu.

Ví dụ :

Phần lớn cộng đồng người da màu nói tiếng Afrikaans, trong khi các ngôn ngữ như Xhosa hoặc Venda thường được người da đen nói, và tiếng Anh chủ yếu được người da trắng nói.