adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng sợ, kinh khủng, hãi hùng. Causing or able to cause fright. Ví dụ : "She was hiding behind her pillow during the scary parts of the film." Cô ấy trốn sau gối trong những đoạn phim đáng sợ. emotion mind character entertainment literature supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng sợ, kinh dị, rùng rợn. Uncannily striking or surprising. Ví dụ : "Linda changed her hair, and it’s scary how much she looks like her mother." Linda đổi kiểu tóc, và đáng sợ thật là cô ấy giống mẹ mình đến mức nào. sensation emotion mind entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ sệt, dễ sợ. Subject to sudden alarm; easily frightened. Ví dụ : "The loud thunder was scary, making the children easily frightened. " Tiếng sấm lớn thật đáng sợ, khiến bọn trẻ dễ bị giật mình hoảng sợ. emotion mind character sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất cằn, vùng đất hoang. Barren land having only a thin coat of grass. Ví dụ : "The farmer's fields were a scary, with only a few scraggly blades of grass. " Ruộng của người nông dân là một vùng đất cằn, chỉ có vài ngọn cỏ lơ thơ. geography environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc