Hình nền cho punctually
BeDict Logo

punctually

/ˈpʌŋktʃuəli/ /ˈpʌŋktʃʃuəli/

Định nghĩa

adverb

Đúng giờ, một cách đúng giờ, không chậm trễ.

Ví dụ :

"The train arrived punctually at 8:00 AM, as scheduled. "
Đúng như lịch trình, tàu đến đúng giờ lúc 8 giờ sáng.