adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng giờ, một cách đúng giờ, không chậm trễ. In a punctual manner; on time. Ví dụ : "The train arrived punctually at 8:00 AM, as scheduled. " Đúng như lịch trình, tàu đến đúng giờ lúc 8 giờ sáng. time business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng giờ, một cách chính xác. Precisely; exactly; minutely. Ví dụ : "The train arrived punctually at 8:00 AM, as scheduled. " Đoàn tàu đến lúc 8 giờ sáng đúng giờ như lịch trình. time quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc