adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng giờ, không chậm trễ. Prompt; on time. Ví dụ : "My brother is always punctual for his morning meetings. " Anh trai tôi luôn luôn đúng giờ cho các cuộc họp buổi sáng của anh ấy. time attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng giờ, không chậm trễ. Existing as a point or series of points Ví dụ : "The artist created the image by applying punctual dots of paint, forming a landscape. " Họa sĩ đã tạo ra bức tranh bằng cách chấm những điểm sơn nhỏ li ti, đúng chỗ, tạo thành một phong cảnh. point time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng giờ, tức thời. Expressing momentary action that has no duration Ví dụ : "The alarm clock's punctual ringing woke me up at 7:00. " Tiếng chuông báo thức reo đúng giờ đánh thức tôi lúc 7 giờ. time attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng giờ, không chậm trễ. (Euro-English) Periodic; occasional. Ví dụ : "The school's announcements are punctual; they are made only every few weeks. " Trường thường ra thông báo định kỳ, chỉ vài tuần một lần thôi. language time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đúng giờ, không sai hẹn. Observing trivial points; punctilious. Ví dụ : "My sister is very punctual about her chores, always making sure to put away her toys and tidy her room precisely. " Chị gái tôi rất đúng giờ và kỹ lưỡng trong việc làm việc nhà, luôn đảm bảo cất đồ chơi và dọn dẹp phòng một cách chính xác. attitude character quality time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc