Hình nền cho punctual
BeDict Logo

punctual

/ˈpʌŋktjʊəl/ /ˈpʌŋktʃuəl/

Định nghĩa

adjective

Đúng giờ, không chậm trễ.

Ví dụ :

"My brother is always punctual for his morning meetings. "
Anh trai tôi luôn luôn đúng giờ cho các cuộc họp buổi sáng của anh ấy.