Hình nền cho quinte
BeDict Logo

quinte

/kɛ̃t/

Định nghĩa

noun

Thế thủ thứ năm, vị trí phòng thủ thứ năm.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đấu kiếm trình diễn thế thủ thứ năm, tay cầm kiếm ngang thắt lưng, lưỡi kiếm hướng xuống đầu gối.