Hình nền cho jousting
BeDict Logo

jousting

/ˈdʒaʊstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đấu thương, giao đấu thương trên ngựa.

Ví dụ :

Mỗi mùa hè tại Hội chợ Phục Hưng, các diễn viên biểu diễn đấu thương trên lưng ngựa để mua vui cho đám đông.
noun

Đấu thương, cuộc đấu thương.

Ví dụ :

Nhóm tái hiện lịch sử luyện tập đấu thương mỗi thứ bảy, hy vọng tái tạo lại sự hào hứng của các giải đấu thời trung cổ.