Hình nền cho fencing
BeDict Logo

fencing

/ˈfɛnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rào, xây hàng rào.

Ví dụ :

Người nông dân rào cánh đồng lại để ngăn đàn cừu đi lang thang.
verb

Lảng tránh, ấp úng, quanh co.

Ví dụ :

Để tránh nói thật với bố mẹ về điểm kém, anh ta lảng tránh bằng những lời lẽ mơ hồ như "tuần này bận lắm" và "môn học khó nhằn".