Hình nền cho pulls
BeDict Logo

pulls

/pʊlz/

Định nghĩa

noun

Cú kéo, sự kéo.

Ví dụ :

Anh ta giật mạnh tóc một cái, thế là nó tuột ra luôn.
noun

Kéo dữ liệu, yêu cầu dữ liệu.

Ví dụ :

Người quản trị hệ thống giám sát mạng để phát hiện các yêu cầu dữ liệu quá mức, dấu hiệu có thể cho thấy một lỗ hổng bảo mật.
verb

Kéo, lôi, giật.

Ví dụ :

"He regularly pulls 12-hour days, sometimes 14."
Anh ấy thường xuyên làm việc 12 tiếng mỗi ngày, đôi khi đến 14 tiếng.
verb

Ví dụ :

Người chơi có kinh nghiệm dẫn dụ tên lính canh đang tuần tra đi chỗ khác khỏi rương kho báu để những người còn lại trong đội có thể lén lút vượt qua.