Hình nền cho fenced
BeDict Logo

fenced

/fɛnst/ /fɛnstɪd/

Định nghĩa

verb

Rào, xây hàng rào, bao quanh bằng hàng rào.

Ví dụ :

Người nông dân rào đồng cỏ của mình để ngăn bò đi lạc ra đường.
verb

Lảng tránh, ấp úng, quanh co.

Ví dụ :

Khi được hỏi đã làm xong bài tập về nhà chưa, cậu học sinh lảng tránh, chỉ nói là đã "làm rất nhiều" chứ không hề xác nhận là đã hoàn thành.