noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng rực rỡ, vẻ rạng rỡ, sự huy hoàng. The quality of being radiant, shining, bright or splendid. Ví dụ : "The sunrise's radiance painted the sky with vibrant colors. " Ánh rạng rỡ của bình minh tô điểm bầu trời bằng những sắc màu rực rỡ. appearance quality energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ chói, sự rạng rỡ, sự tỏa sáng. The flux of radiation emitted per unit solid angle in a given direction by a unit area of a source. Ví dụ : "The sun's radiance is intense, making it difficult to study outdoors. " Ánh sáng chói lọi của mặt trời quá mạnh, khiến việc học ngoài trời trở nên khó khăn. energy physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc