Hình nền cho radiant
BeDict Logo

radiant

/ˈɹeɪdi.ənt/

Định nghĩa

noun

Điểm phát xạ.

Ví dụ :

"The sun is a radiant from which heat and light are emitted. "
Mặt trời là một điểm phát xạ, từ đó nhiệt và ánh sáng được tỏa ra.
adjective

Ví dụ :

Cây cần bò khoe một cụm hoa rạng rỡ, những bông hoa bên ngoài xòe ra như những tia sáng trắng tinh khôi.