noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tái xuất hiện, sự hiện lại, sự trở lại. The act of appearing again following absence Ví dụ : "The reappearance of the school's beloved mascot after a long absence was met with cheers from the students. " Sự tái xuất hiện của linh vật được yêu thích của trường sau một thời gian dài vắng bóng đã được các học sinh chào đón bằng những tiếng reo hò. appearance action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc