verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm vui lòng, chiều chuộng. To please. Ví dụ : "The teacher's clear explanations always beloved the students. " Lời giải thích dễ hiểu của cô giáo luôn làm vui lòng các bạn học sinh. emotion value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu thích, mến yêu. To be pleased with; like. Ví dụ : "My younger sister is beloved by all the teachers in her class. " Em gái tôi được tất cả các thầy cô giáo trong lớp yêu quý. emotion value character human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu, yêu mến, thương yêu. To love. Ví dụ : "My grandmother loved her grandchildren deeply; she truly beloved them. " Bà tôi yêu các cháu sâu sắc; bà thật sự rất mực thương yêu chúng. emotion soul character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, người được yêu quý, vật được yêu thích. Someone who is loved; something that is loved. Ví dụ : "My beloved grandmother always baked the best cookies. " Người bà yêu quý của tôi luôn nướng những chiếc bánh quy ngon nhất. family person emotion value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được yêu mến, yêu quý, thương yêu. Much loved, dearly loved. Ví dụ : "My grandmother is my beloved friend and confidant. " Bà tôi là người bạn thân yêu và là người mà tôi tin tưởng nhất. family human person emotion character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc