Hình nền cho fonder
BeDict Logo

fonder

/ˈfɒndə(r)/ /ˈfɑːndər/

Định nghĩa

adjective

Thích hơn, yêu mến hơn, quý mến hơn.

Ví dụ :

Càng đọc được nhiều sách hay, cô ấy càng trở nên thích đọc sách hơn.