adjective🔗ShareThích hơn, yêu mến hơn, quý mến hơn. (chiefly with of) Having a liking or affection (for)."She grew fonder of reading as she discovered more interesting books. "Càng đọc được nhiều sách hay, cô ấy càng trở nên thích đọc sách hơn.attitudeemotioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuý mến, yêu mến, trìu mến. Affectionate."a fond farewell"Một lời tạm biệt đầy yêu thương và trìu mến.emotionattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChiều chuộng, nuông chiều. Indulgent."I have fond grandparents who spoil me."Tôi có ông bà rất chiều chuộng, hay làm hư tôi.characterattitudehumanmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKỳ quặc, ngớ ngẩn, lố bịch. Outlandish; foolish; silly."His claims that he could fly were quite fonder, and nobody believed him. "Việc anh ta tuyên bố mình có thể bay thật là kỳ quặc, chẳng ai tin cả.characterstyleattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgốc nghếch, ngờ nghệch, khờ khạo. Foolish; simple; weak."Because he kept losing his keys and forgetting appointments, his family thought he was becoming a bit fonder in his old age. "Vì ông ấy cứ liên tục làm mất chìa khóa và quên các cuộc hẹn, gia đình nghĩ rằng ông ấy đang trở nên hơi khờ khạo hơn khi về già.charactermindattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuý mến, yêu mến, thích hơn. Doted on; regarded with affection."Context: A family talking about their pet. Sentence: "The kitten was the fonder of the two, always wanting to be held and petted." "Trong hai con mèo, con mèo con có vẻ quấn quýt hơn, lúc nào cũng muốn được bế ẵm và vuốt ve.emotionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc