noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình chữ nhật. A quadrilateral having opposing sides parallel and four right angles. Ví dụ : "The classroom floor was covered in colorful rectangles of carpet. " Sàn lớp học được trải kín bằng những miếng thảm hình chữ nhật đầy màu sắc. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc