Hình nền cho rectangles
BeDict Logo

rectangles

/ˈrɛkˌtæŋɡəlz/ /ˈrɛkˌtæŋɡəls/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The classroom floor was covered in colorful rectangles of carpet. "
Sàn lớp học được trải kín bằng những miếng thảm hình chữ nhật đầy màu sắc.