Hình nền cho opposing
BeDict Logo

opposing

/əˈpoʊzɪŋ/ /oʊˈpoʊzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chống đối, phản đối, kháng cự.

Ví dụ :

Vẫn còn thời gian để phản đối kế hoạch này.
verb

Đối lập, phản đối, chống lại.

Ví dụ :

Luật sư, đưa ra những lý lẽ trái ngược với bằng chứng do bên công tố đưa ra, tranh luận rằng nó chỉ là gián tiếp và không đáng tin cậy.