Hình nền cho carpet
BeDict Logo

carpet

/ˈkɑː(ɹ)pɪt/ /ˈkɑɹpət/

Định nghĩa

noun

Thảm trải sàn, tấm thảm.

Ví dụ :

"The new carpet in the living room is a beautiful, deep red. "
Tấm thảm mới màu đỏ đậm trong phòng khách rất đẹp.