Hình nền cho regurgitations
BeDict Logo

regurgitations

/rɪˌɡɜːrdʒɪˈteɪʃənz/ /rɪˌɡɝːdʒɪˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự ợ, sự trớ, sự nôn trớ.

Ví dụ :

Việc em bé thường xuyên bị trớ sữa sau khi bú khiến bố mẹ lo lắng.