Hình nền cho visitor
BeDict Logo

visitor

/ˈvɪzɪtə/ /ˈvɪzɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Khách, người thăm, du khách.

Ví dụ :

"My aunt is a visitor at my house this week. "
Dì của tôi đang là khách ở nhà tôi tuần này.
noun

Ví dụ :

Người đại diện của trường đại học đã phát biểu trước các tân cử nhân, trao cho họ những lời khuyên và động viên đầy ý nghĩa.
noun

Khách thể thăm viếng, đối tượng visitor.

Ví dụ :

Trong chương trình cơ sở dữ liệu của trường, đối tượng visitor (khách thể thăm viếng) duyệt qua từng hồ sơ học sinh một để cập nhật điểm số.