verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ói, nôn mửa. To throw up or vomit; to eject what has previously been swallowed. Ví dụ : "The baby was regurgitating some of her milk after drinking too quickly. " Em bé bị ọc sữa ra một ít sau khi bú quá nhanh. physiology medicine body organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mớm (mồi). To cough up from the gut to feed its young, as an animal or bird does. Ví dụ : "The young gulls were fed by their mother’s regurgitated food." Những con mòng biển non được mớm mồi bằng thức ăn mà chim mẹ ọc ra. animal bird physiology biology function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lặp lại, nhắc lại, nói lại. (by extension) To repeat verbatim. Ví dụ : "The student, nervous for the exam, spent the morning regurgitating facts from the textbook, hoping something would stick. " Cậu sinh viên, vì lo lắng cho kỳ thi, đã dành cả buổi sáng lặp lại y nguyên các sự kiện từ sách giáo khoa, hy vọng sẽ nhớ được chút gì đó. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ói ra, trào ngược, ợ ra. To be thrown or poured back; to rush or surge back. Ví dụ : "Food may regurgitate from the stomach into the mouth." Thức ăn có thể trào ngược từ dạ dày lên miệng. physiology action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc