Hình nền cho rejuvenate
BeDict Logo

rejuvenate

/rɪˈdʒuːvəneɪt/ /rɪˈdʒuvəneɪt/

Định nghĩa

verb

Trẻ hóa, làm trẻ lại.

Ví dụ :

Kỳ nghỉ dài đã giúp các bạn học sinh trẻ lại, khiến các bạn hào hứng học tập trở lại.