verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi tên, đặt tên lại. To give a new name to. Ví dụ : "The company renamed its popular soda from "Fizzy Pop" to "Sparkle Fizz". " Công ty đã đổi tên loại soda nổi tiếng của mình từ "Fizzy Pop" thành "Sparkle Fizz". language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc