Hình nền cho renamed
BeDict Logo

renamed

/ˌriːˈneɪmd/ /riːˈneɪmd/

Định nghĩa

verb

Đổi tên, đặt tên lại.

Ví dụ :

Công ty đã đổi tên loại soda nổi tiếng của mình từ "Fizzy Pop" thành "Sparkle Fizz".