Hình nền cho renegotiated
BeDict Logo

renegotiated

/ˌriːnɪˈɡoʊʃieɪtɪd/ /ˌriːnɪˈɡoʊʃiˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Đàm phán lại, thương lượng lại.

Ví dụ :

Công ty đã đàm phán lại hợp đồng với nhà cung cấp để có được mức giá tốt hơn.