verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàm phán lại, thương lượng lại. To negotiate new terms to replace old ones. Ví dụ : "The company renegotiated its contract with the supplier to get a better price. " Công ty đã đàm phán lại hợp đồng với nhà cung cấp để có được mức giá tốt hơn. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc