adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổn, tàm tạm, chấp nhận được. Good; in acceptable, if not excellent condition. Ví dụ : "The car is all right. It gets me there, anyway." Cái xe cũng tàm tạm thôi. Dù sao nó cũng chở tôi đến nơi được. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ổn, khỏe mạnh, bình an. In good health, unharmed. Ví dụ : "After falling off his bike, the boy checked himself and said, "I think I'm alright." " Sau khi ngã xe đạp, cậu bé tự kiểm tra rồi nói: "Chắc con không sao đâu ạ." medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Được, ổn, ờ. Used to indicate acknowledgement or acceptance; OK. Ví dụ : ""Alright, I'm ready for school now." " Ổn rồi, bây giờ con sẵn sàng đi học rồi ạ. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, khỏe không. A generic greeting; hello; how are you. Ví dụ : "Alright, everyone, let's get started with the meeting. " Chào mọi người, khỏe không ạ? Chúng ta bắt đầu cuộc họp nhé. communication language phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc