noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lô hàng, chuyến hàng. A load of goods that is transported by any method (not just by ship) Ví dụ : "The shipment of school supplies arrived late, delaying the start of class. " Lô hàng đồ dùng học tập đến trễ, làm chậm trễ việc bắt đầu buổi học. business commerce industry toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến hàng, sự vận chuyển. The act of transporting goods Ví dụ : "The shipment of school supplies arrived on time. " Chuyến hàng đồ dùng học tập đã đến đúng giờ. business commerce toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc