Hình nền cho negotiated
BeDict Logo

negotiated

/nəˈɡoʊʃieɪtɪd/ /nəˈɡoʊsieɪtəd/

Định nghĩa

verb

Đàm phán, thương lượng.

Ví dụ :

Các sinh viên đã thương lượng với giáo viên để được lùi thời hạn nộp bài tập.