

restate
Định nghĩa
Từ liên quan
clearly adverb
/ˈkliːɹli/ /ˈklɪəli/ /ˈklɪɹli/
Rõ ràng, minh bạch.
"He enunciated every syllable clearly."
Anh ấy phát âm rõ ràng từng âm tiết một.
please verb
/pliːz/ /pliz/
Làm hài lòng, khiến vui lòng, làm thỏa mãn.
Bài thuyết trình của cô ấy đã làm hài lòng các giám đốc điều hành.
differently adverb
/ˈdifəɹəntli/
Khác, một cách khác, theo một kiểu khác.
"My sister approaches problems differently than I do. "
Chị gái tôi giải quyết vấn đề theo một cách khác với tôi.