noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ếch A small tailless amphibian of the order Anura that typically hops. Ví dụ : "The frog hopped across the garden path. " Con ếch nhảy lò cò băng qua lối đi trong vườn. animal biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ếch vĩ cầm. The part of a violin bow (or that of other similar string instruments such as the viola, cello and contrabass) located at the end held by the player, to which the horsehair is attached. Ví dụ : "The violinist carefully adjusted the frog of her bow before starting her practice. " Trước khi bắt đầu luyện tập, nghệ sĩ vĩ cầm cẩn thận điều chỉnh ếch vĩ cầm của cây vĩ. music part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ếch. Road. Shorter, more common form of frog and toad. Ví dụ : "The children saw a frog near the school's pond. " Bọn trẻ thấy một con ếch gần cái ao của trường. place way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ếch, lõm, rãnh. The depression in the upper face of a pressed or handmade clay brick. Ví dụ : "The potter carefully smoothed the frog in the clay brick before adding the final glaze. " Người thợ gốm cẩn thận làm nhẵn phần lõm "ếch" trên viên gạch đất sét trước khi tráng lớp men cuối cùng. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ếch ngồi. An organ on the bottom of a horse’s hoof that assists in the circulation of blood. Ví dụ : "The farrier carefully examined the horse's frog, noticing it was healthy and contributing to good circulation in the hoof. " Người thợ rèn cẩn thận kiểm tra ếch ngồi ở chân ngựa, nhận thấy nó khỏe mạnh và giúp máu lưu thông tốt trong móng. anatomy animal organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ hợp ray, Giao cắt. The part of a railway switch or turnout where the running-rails cross (from the resemblance to the frog in a horse’s hoof). Ví dụ : "The engineer carefully aligned the train wheels with the frog of the turnout to switch tracks. " Người lái tàu cẩn thận căn chỉnh bánh tàu khớp với tổ hợp ray của bộ chuyển hướng để chuyển sang đường ray khác. technical vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn ếch, Bắt ếch. To hunt or trap frogs. Ví dụ : "The children went to the pond to frog for dinner. " Bọn trẻ ra ao để bắt ếch về ăn tối. animal food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gắp, cấy (tế bào). To use a pronged plater to transfer (cells) to another plate. Ví dụ : "The scientist frogged the cells from the Petri dish to the new culture plate. " Nhà khoa học đã dùng dụng cụ cấy để cấy tế bào từ đĩa petri sang đĩa nuôi cấy mới. biology science microorganism technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rọc con gà ra. To spatchcock (a chicken). Ví dụ : "Before the dinner party, Sarah frogged the chicken, preparing it for roasting. " Trước bữa tiệc tối, Sarah rọc con gà ra để chuẩn bị nướng. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ếch. A French person. Ví dụ : "My friend, a charming frog, told me about his family's upcoming trip to France. " Bạn tôi, một người Pháp quyến rũ, kể cho tôi nghe về chuyến đi sắp tới Pháp của gia đình anh ấy. person nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Quebec nói tiếng Pháp. A French-speaking person from Quebec. Ví dụ : "My friend, a frog, is studying French literature at university. " Bạn tôi, một người Quebec nói tiếng Pháp, đang học văn chương Pháp ở trường đại học. person language nation culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao da, đai đeo kiếm. A leather or fabric loop used to attach a sword or bayonet, or its scabbard, to a waist or shoulder belt. Ví dụ : "The soldier carefully attached the frog to his belt to secure his sword. " Người lính cẩn thận gắn bao da kiếm vào thắt lưng để giữ chắc thanh kiếm. military wear weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuy ếch áo, khuy nút áo. An ornate fastener for clothing consisting of an oblong button (covered with netted thread), toggle, or knot, that fits through a loop. Ví dụ : "My grandmother's dress had a beautiful frog at the neckline. " Áo của bà tôi có một chiếc khuyếch áo rất đẹp ở cổ áo. appearance style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính dây trang trí. To ornament or fasten a coat, etc. with frogs. Ví dụ : "My grandmother carefully frog-stitched the buttons onto her favorite cardigan. " Bà tôi cẩn thận đính dây trang trí hình nút thắt lên áo khoác len yêu thích của bà. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuột, Tháo. To unravel part of (a knitted garment) while knitting it in order to correct a mistake. Ví dụ : "She had to frog a few stitches in her scarf because she accidentally made a wrong turn. " Cô ấy phải tuột (tháo) vài mũi đan trên khăn choàng vì lỡ tay đan sai mất một đoạn. action work style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc