Hình nền cho tadpole
BeDict Logo

tadpole

/ˈtædpoʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con nòng nọc bơi lội trong cái ao cạn gần trường học.
noun

Ví dụ :

Bức tranh "người que" ông nội của con trai tôi vẽ có cái đầu tochi tiết, nhưng tay và chân chỉ là những đường thẳng ngắn ngủi.