adverb🔗ShareTheo nghi thức, một cách trang trọng. In a ritual manner."The children ritually lined up outside the classroom each morning. "Mỗi buổi sáng, bọn trẻ xếp hàng trước cửa lớp theo nghi thức.ritualreligiontraditiontoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTheo thói quen, thành lệ. By habit."The children ritually gathered their backpacks every Tuesday morning before school. "Cứ mỗi sáng thứ ba trước khi đến trường, bọn trẻ lại thu dọn ba lô theo thói quen.ritualwaytraditiontoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc