Hình nền cho ritually
BeDict Logo

ritually

/ˈrɪtʃuəli/ /ˈrɪtʃəli/

Định nghĩa

adverb

Theo nghi thức, một cách trang trọng.

Ví dụ :

Mỗi buổi sáng, bọn trẻ xếp hàng trước cửa lớp theo nghi thức.