noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba lô, túi đeo lưng. A knapsack, sometimes mounted on a light frame, but always supported by straps, worn on a person’s back for the purpose of carrying things, especially when hiking, or on a student's back when carrying books. Ví dụ : "The students carried their heavy textbooks in their backpacks to school. " Các bạn học sinh mang những cuốn sách giáo khoa nặng trịch trong ba lô đến trường. utility wear item education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ba lô nhảy dù, Túi dù. A similarly placed item containing a parachute or other life-support equipment. Ví dụ : ""The skydivers checked their backpacks carefully before jumping, making sure their parachutes were properly packed." " Những người nhảy dù kiểm tra túi dù cẩn thận trước khi nhảy, đảm bảo dù của họ được xếp đúng cách. item military aid Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài và cắm trại qua đêm, du lịch bụi. To hike and camp overnight in backcountry with one's gear carried in a backpack Ví dụ : "We plan to backpack in Yosemite next summer to see the giant sequoias and camp under the stars. " Chúng tôi dự định đi du lịch bụi ở Yosemite vào mùa hè tới để ngắm những cây sequoia khổng lồ và cắm trại dưới các vì sao. sport nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Du lịch bụi, đi phượt. To engage in low-cost, generally urban, travel with minimal luggage and frugal accommodations Ví dụ : "Young people often backpack through Europe after graduating from university. " Sau khi tốt nghiệp đại học, giới trẻ thường đi phượt khắp châu Âu. style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang ba lô, cho vào ba lô. To place or carry (an item or items) in a backpack Ví dụ : "We backpack our lunches and water bottles for the hiking trip. " Chúng tôi cho bữa trưa và nước uống vào ba lô để mang theo cho chuyến đi bộ đường dài. wear item action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc