Hình nền cho riverboat
BeDict Logo

riverboat

/ˈrɪvərˌboʊt/ /ˈrɪvɚˌboʊt/

Định nghĩa

noun

Tàu sông, thuyền sông.

Ví dụ :

"The tourists enjoyed the slow ride on the riverboat. "
Du khách thích thú với chuyến đi chậm rãi trên chiếc thuyền sông.