Hình nền cho riverine
BeDict Logo

riverine

/ˈɹɪvəɹaɪn/ /ˈɹɪvɚ.aɪn/

Định nghĩa

adjective

Ven sông, thuộc về sông, có sông.

Ví dụ :

Các loài cây ven sông cung cấp chỗ trú ẩn cho nhiều loài cá.