noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ tồi, kẻ khốn nạn. A worthless, despicable person. Ví dụ : ""He stole money from the charity fund; he's a complete rotter." " Hắn ta ăn cắp tiền từ quỹ từ thiện, đúng là đồ tồi. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ xấu xa, đồ tồi, quân vô lại. A scoundrel. Ví dụ : ""Mark stole money from the charity collection box; he's a real rotter." " Mark đã lấy trộm tiền từ thùng quyên góp từ thiện; hắn đúng là đồ tồi. character person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc