Hình nền cho scoundrel
BeDict Logo

scoundrel

/ˈskaʊ̯ndɹəl/

Định nghĩa

noun

Tên vô lại, kẻ vô lại, đồ đểu cáng.

Ví dụ :

Tên vô lại khét tiếng của khu phố, nổi tiếng vì ăn trộm xe đạp và tung tin đồn nhảm, cuối cùng cũng bị bắt.