noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tên vô lại, kẻ vô lại, đồ đểu cáng. A mean, worthless fellow; a rascal; a villain; a person without honour or virtue. Ví dụ : "The neighborhood's resident scoundrel, known for stealing bikes and spreading rumors, was finally caught. " Tên vô lại khét tiếng của khu phố, nổi tiếng vì ăn trộm xe đạp và tung tin đồn nhảm, cuối cùng cũng bị bắt. person character moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc