

despicable
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
actions noun
/ˈæk.ʃənz/
Hành động, việc làm.
schoolyard noun
/ˈskuːljɑːrd/ /ˈskuːljɑrd/
Sân trường.
contemptible adjective
/kənˈtɛmptəbəl/
Đáng khinh, hèn hạ.
"Cheating on a test is a contemptible act that deserves punishment. "
Gian lận trong bài kiểm tra là một hành động hèn hạ, đáng khinh và đáng bị trừng phạt.