Hình nền cho agriculture
BeDict Logo

agriculture

/ˈæɡɹɪˌkʌltʃə/ /ˈæɡɹɪˌkʌltʃɚ/

Định nghĩa

noun

Nông nghiệp, canh tác, trồng trọt, chăn nuôi.

Ví dụ :

Trang trại của gia đình tôi phụ thuộc rất nhiều vào các kỹ thuật nông nghiệp hiện đại để tối đa hóa năng suất cây trồng.