BeDict Logo

agriculture

/ˈæɡɹɪˌkʌltʃə/ /ˈæɡɹɪˌkʌltʃɚ/
Hình ảnh minh họa cho agriculture: Nông nghiệp, canh tác, trồng trọt, chăn nuôi.
 - Image 1
agriculture: Nông nghiệp, canh tác, trồng trọt, chăn nuôi.
 - Thumbnail 1
agriculture: Nông nghiệp, canh tác, trồng trọt, chăn nuôi.
 - Thumbnail 2
noun

Nông nghiệp, canh tác, trồng trọt, chăn nuôi.

Trang trại của gia đình tôi phụ thuộc rất nhiều vào các kỹ thuật nông nghiệp hiện đại để tối đa hóa năng suất cây trồng.